chuẩn tắc

chuẩn tắc

Một quy tắc chuẩn tắc hướng dẫn hành vi đúng đắn trong xã hội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến quy tắc, tiêu chuẩn được thừa nhận làm mẫu mực: "chuẩn tắc" mô tả tính chất của những nguyên tắc, quy tắc được coi khuôn mẫu, quy chuẩn để đánh giá hoặc hướng dẫn hành vi, tư duy trong một lĩnh vực cụ thể.
    • tính chất đưa ra quy tắc, quy định: Dùng để chỉ những lý thuyết, quan điểm hoặc khoa học nhằm thiết lập các tiêu chuẩn, quy tắc cho một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đạo đức học chuẩn tắc nghiên cứu về các nguyên tắc đúng sai trong hành vi con người. (Đây bộ môn nghiên cứu các quy tắc làm chuẩn mực cho hành vi.)
    • Ngôn ngữ chuẩn tắc thứ ngôn ngữ được xã hội thừa nhận mẫu mực. (Đây hình thức ngôn ngữ được lấy làm quy chuẩn.)
    • Anh ấy luôn những phán đoán mang tính chuẩn tắc về nghệ thuật. (Anh ấy thường đưa ra các đánh giá dựa trên những quy tắc, tiêu chuẩn nghệ thuật đã được thiết lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoa học chuẩn tắc": lĩnh vực khoa học không chỉ mô tả sự việc còn đưa ra các quy tắc, tiêu chuẩn về cách sự việc diễn ra.
    • Kinh tế học chuẩn tắc đề xuất các chính sách dựa trên giá trị mục tiêu. ( đưa ra các khuyến nghị dựa trên những quy tắc về điều nên làm.)
  • "Logic chuẩn tắc": nhánh của logic nghiên cứu các quy tắc cho tư duy đúng đắn, hợp lệ.
    • Logic chuẩn tắc đặt ra các quy luật cho suy luận chính xác. ( thiết lập các chuẩn mực cho việc lập luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuẩn mực (danh từ): tiêu chuẩn, mẫu mực được thừa nhận rộng rãi. (Từ này phổ biến hơn "chuẩn tắc").
    • Hành vi của ấy chuẩn mực cho mọi người noi theo.
  • Quy chuẩn (danh từ): quy định, tiêu chuẩn bắt buộc phải tuân theo.
    • Quy chuẩn xây dựng phải được tuân thủ nghiêm ngặt.
  • Định chuẩn (động từ): xác lập tiêu chuẩn, chuẩn mực.
Từ đồng nghĩa
  • Mẫu mực: giá trị làm khuôn mẫu, tiêu biểu.
  • Quy phạm: thuộc về quy tắc, phép tắc (thường dùng trong pháp luật, ngôn ngữ).
  • Tiêu chuẩn: điều được chọn làm căn cứ để đối chiếu, đánh giá.
Từ trái nghĩa
  • Thực chứng (tính từ): chỉ tập trung mô tả, phân tích sự việc như đang tồn tại, không đưa ra đánh giá nên/không nên. (Thường đối lập với "chuẩn tắc" trong khoa học, triết học).
    • Kinh tế học thực chứng mô tả thị trường hoạt động thế nào, còn kinh tế học chuẩn tắc đề xuất thị trường nên vận hành ra sao.
  • Phi chuẩn: không theo quy tắc, tiêu chuẩn thông thường.